đụng chạm

  1. Bump against each other, rub against each other
  2. Harm, wound, touch
    • Đụng chạm đến quyền lợi của ai
      To harm someone's interesrs
    • Đụng chạm đến tình cảm của ai
      To harm someone's feeling
    • Đụng chạm lòng tự ái của bạn
      To touch one's friend's self-esteem

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đụng chạm
Hai chiếc xe đạp đụng chạm vào nhau trên đường.